lãnh nguyên

lãnh nguyên

Một đàn tuần lộc đang di chuyển trên vùng lãnh nguyên mênh mông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, không cây cối, phủ đầy rêu địa y, nằmvùng cực hoặc vùng núi cao: "lãnh nguyên" một kiểu quần sinh vật đặc trưng bởi khí hậu lạnh giá, mùa đông dài, mùa ngắn, lớp đất bên dưới thường bị đóng băng vĩnh cửu (băng vĩnh cửu).
    • Môi trường sống khắc nghiệt: "lãnh nguyên" còn chỉ toàn bộ hệ sinh thái tại vùng đất này, bao gồm các loài thực vật thấp (rêu, địa y, cây bụi nhỏ) động vật thích nghi với lạnh (tuần lộc, gấu Bắc Cực, chim cánh cụtNam Cực).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lãnh nguyên một trong những quần sinh vật khắc nghiệt nhất trên Trái Đất. (Vùng đất lạnh giá này khí hậucùng khó khăn cho sự sống.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu lãnh nguyên để hiểu về biến đổi khí hậu. (Họ tìm hiểu vùng đất băng giá này để đo lường tác động của hiện tượng nóng lên toàn cầu.)
    • Động vật trên lãnh nguyên phải bộ lông dày để chống rét. (Các loài như tuần lộc cáo Bắc Cực thích nghi với môi trường lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lãnh nguyên núi cao": dạng lãnh nguyên xuất hiện trên các đỉnh núi cao, nơi nhiệt độ thấp gió mạnh ngăn cản cây cối mọc.

    • Lãnh nguyên núi cao thường thấydãy Himalaya hoặc Alps. (Kiểu môi trường này hình thành do độ cao thay vì vĩ độ.)
  • "lãnh nguyên Bắc Cực": vùng lãnh nguyên điển hình ở vùng cực Bắc, bao phủ phần lớn Siberia, Alaska, Canada Scandinavia.

    • Lãnh nguyên Bắc Cực mùa đông kéo dài 8-9 tháng. (Nơi đây nhiệt độ trung bình dưới -30°C vào mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng rêu (danh từ): tên gọi khác của lãnh nguyên, nhấn mạnh vào thảm thực vật chủ yếu rêu.

    • Đồng rêu môi trường sống của đàn tuần lộc hoang dã. (Tuần lộc di cư qua những vùng đất phủ đầy rêu này.)
  • Băng nguyên (danh từ): vùng đất băng giá, rộng lớn, thường không sự sốngkhác với lãnh nguyên thực vật động vật.

    • Băng nguyên Greenland một khối băng khổng lồ, không phải lãnh nguyên. (Băng nguyên không hệ sinh thái đa dạng như lãnh nguyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng rêu: vùng đất rộng, phủ rêu địa y, thường dùng thay cho "lãnh nguyên" trong ngữ cảnh địa .
  • Sa mạc lạnh: cách gọi khác nhấn mạnh sự khô hạn lạnh giá của lãnh nguyên ( lượng mưa rất thấp).
Thành ngữ liên quan
  • Lạnh như lãnh nguyên: (thành ngữ so sánh) mô tả thời tiết hoặc không khí cực kỳ lạnh giá.
    • Ngày đông Nội lạnh như lãnh nguyên. (Thời tiết rét buốt, khó chịu.)